thẹn thùng

  1. đg. (hay t.). Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài (nói khái quát). Vẻ thẹn thùng. Thẹn thùng nép sau cánh cửa.
thẹn thùng
Cô bé thẹn thùng nép sau lưng mẹ khi gặp người lạ.